血田
huyết điền
Hán Việt: huyết điền · Pinyin: xuè tián
Tổng quan
cánh đồng máu | chiến trường | nơi đầy hận thù | Akeldama (cánh đồng được mua bởi Giu-đa Ích-ca-ri-ốt với 30 đồng bạc trong Ma-thi-ơ 27:7)
Nghĩa
Việt
- Cihui cánh đồng máu | chiến trường | nơi đầy hận thù | Akeldama (cánh đồng được mua bởi Giu-đa Ích-ca-ri-ốt với 30 đồng bạc trong Ma-thi-ơ 27:7)
Eng
- CC-CEDICT field of blood|battlefield|hateful place|Aceldama (field bought by Judas Iscariot with his 30 pieces of silver in Matthew 27:7)
- Cihui field of blood; battlefield; hateful place; Aceldama (field bought by Judas Iscariot with his 30 pieces of silver in Matthew 27:7)