血白

huyết bạch

Hán Việt: huyết bạch

Tổng quan

ệnh đàn bà ra nước trắng dơ ở âm đạo. Cũng gọi là Bạch đái (Leuchorrée). huyết bạch huyết bạch ☆Bệnh đàn bà ra nước trắng dơ ở âm đạo. Cũng gọi là Bạch đái (Leuchorrée).

Cấu tạo: (huyết) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ệnh đàn bà ra nước trắng dơ ở âm đạo. Cũng gọi là Bạch đái (Leuchorrée). huyết bạch huyết bạch ☆Bệnh đàn bà ra nước trắng dơ ở âm đạo. Cũng gọi là Bạch đái (Leuchorrée).