血祭

xuè jì huyết tế

Hán Việt: huyết tế · Pinyin: xuè jì

Tổng quan

hiến tế máu | hiến tế động vật (cho thần linh hoặc tổ tiên)

Cấu tạo: (huyết) + (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiến tế máu | hiến tế động vật (cho thần linh hoặc tổ tiên)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宰殺牲畜取其血液來祭神。《周禮.春官.大宗伯》:「以血祭祭社稷五祀五嶽。」也作「血祀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时宰杀牲畜取血祭祀以血祭祭社稷、五祀、五岳。

Eng

  • CC-CEDICT blood sacrifice|animal sacrifice (to a God or ancestral spirit)
  • Cihui blood sacrifice; animal sacrifice (to a God or ancestral spirit)