血糞

huyết phẩn

Hán Việt: huyết phẩn

Tổng quan

Cấu tạo: (huyết) + (phẩn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 糞便中含有血液,稱為「血糞」。常由發炎、癌症或其他原因造成。

Eng

  • Cihui 血糞 uèfèn n. bloody stool