血肉
huyết nhục
Hán Việt: huyết nhục · Pinyin: xuè ròu
Tổng quan
thịt và máu áu thịt. Chỉ tình ruột thịt. huyết nhục huyết nhục ☆Máu thịt. Chỉ tình ruột thịt.
Nghĩa
Việt
- Cihui thịt và máu áu thịt. Chỉ tình ruột thịt. huyết nhục huyết nhục ☆Máu thịt. Chỉ tình ruột thịt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.血液和肌肉。指人的軀體。《韓非子.八說》:「沐者有棄髮,除者傷血肉。」宋.洪邁《夷堅丁志.卷八.雷擊王四》:「趨視之,二百錢乃在其脅下皮內,與血肉相連。」 2.比喻關係密切。如:「父母與子女血肉相連。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 血和肉。借指躯体; 犹骨肉。指有血缘关系的亲属; 屠杀;遭到屠杀。
- Tân Hoa Tự Điển 1.血和肉。借指躯体。 2.犹骨肉。指有血缘关系的亲属。 3.屠杀;遭到屠杀。
Eng
- CC-CEDICT flesh
- Cihui flesh
ja
- JMdict blood relative|close relation|(one's) flesh and blood|flesh and blood|the body