血脉

xuè màihuyết mạch

Hán Việt: huyết mạch · Pinyin: xuè mài

Tổng quan

mạch máu; sự tuần hoàn của máu.; huyết thống. có cùng dòng máu

新华 · Tân Hoa Đại lục

中医指人体内的血管或血液循环:~流通; 血统:~相连。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.體內血液流通的經路。《後漢書.卷八二.方術傳下.華佗傳》:「動搖則穀氣得銷,血脈流通,病不得生。」《文選.枚乘.七發》:「縱耳目之欲,恣支體之安者,傷血脈之和。」 2.血統。《梁書.卷五○.文學傳下.劉杳傳》:「王僧孺被敕撰譜,訪杳血脈所因。」唐.羅隱〈寄酬鄴王羅令公〉詩五首之三:「敢將衰弱附強宗,細算還緣血脈同。」

Cấu tạo: 血 (huyết) + 脈 (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 血脈 uèmài n. 1. blood vessels 2. blood relationship 3. <Ch. med.> blood circulation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.體內血液流通的經路。《後漢書.卷八二.方術傳下.華佗傳》:「動搖則穀氣得銷,血脈流通,病不得生。」《文選.枚乘.七發》:「縱耳目之欲,恣支體之安者,傷血脈之和。」 2.血統。《梁書.卷五○.文學傳下.劉杳傳》:「王僧孺被敕撰譜,訪杳血脈所因。」唐.羅隱〈寄酬鄴王羅令公〉詩五首之三:「敢將衰弱附強宗,細算還緣血脈同。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中医指人体内的血管或血液循环:~流通; 血统:~相连。

Eng

  • JMdict blood vessel
  • JMdict blood relationship
  • Cihui blood vessels

Đức

  • Handedict Blutsverwandtschaft (S, Med)

ja

  • JMdict 血脈(けつみゃく)

other

  • Nguồn khác Đường dẫn máu trong thân thể
  • Nguồn khác Chỉ sự quan trọng, liên hệ tới mạng sống
  • Nguồn khác Chỉ cho sự tiếp nối
  • Nguồn khác Huyết Mạch Tương Thừa là pháp môn thầy trò truyền nhau liên tục và rộng khắp giống như mạch máu liền lạc trong cơ thể con người
  • Nguồn khác BNL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 僧又問曹山:如何是枯木裏龍吟?山云:血脈不斷。 Vị tăng này lại đến hỏi Tào Sơn: Thế nào là rồng ngâm trong cây khô? Tào Sơn đáp: Huyết mạch chẳng dứt

Từ liên quan

Gần nghĩa

血脉偾张 · 脈像 · 脈沖 · 脈絡 · 脉冲 · 脉动 · 脉博 · 脉压