血花
huyết hoa
Hán Việt: huyết hoa · Pinyin: xuè huā
Tổng quan
máu bắn tung toé。飛濺的鮮血。
Nghĩa
Việt
- Cihui máu bắn tung toé。飛濺的鮮血。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飛濺迸射的鮮血。《九尾龜》第八二回:「那刀鋒已經刺入喉嚨約有一寸多深,血花飛濺,一個身體軟癱下來,坐在地上動彈不得。」《孽海花》第六回:「我是個飛行絕跡的小𡞇狠,我是黑旗隊裡一個女領軍;我在血花肉陣裡過了好多歲,我是劉將軍的舊情人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 飞溅的鲜血。
- Tân Hoa Tự Điển 1.飞溅的鲜血。
Eng
- Cihui 血花 uèhuā n. 1. bloodstains 2. sprays of spurting blood