血誠
huyết thành
Hán Việt: huyết thành · Pinyin: xuè chéng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 赤誠、至誠。唐.白居易〈論制科人狀〉:「所以密緘手疏,潛吐血誠。」也作「血忱」。
Eng
- Cihui 血誠 uèchéng n. sincerity; loyalty
Hán Việt: huyết thành · Pinyin: xuè chéng