血路
huyết lộ
Hán Việt: huyết lộ · Pinyin: xuè lù
Tổng quan
thoát thân trong tuyệt vọng (khỏi chiến trường) | mở đường máu ra khỏi chiến trường
Nghĩa
Việt
- Cihui thoát thân trong tuyệt vọng (khỏi chiến trường) | mở đường máu ra khỏi chiến trường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奮力殺敵所衝出的逃生路徑。《三國演義》第一五回:「王朗寡不敵眾,與白虎、周昕殺條血路,走入城中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指战斗中拼命冲杀出来的道路; 比喻艰难的历程。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指战斗中拼命冲杀出来的道路。 2.比喻艰难的历程。
Eng
- CC-CEDICT desperate getaway (from a battlefield)|to cut a bloody path out of a battlefield
- Cihui desperate getaway (from a battlefield); to cut a bloody path out of a battlefield
ja
- JMdict way out|means of escape