血量
huyết lượng
Hán Việt: huyết lượng
Tổng quan
ố máu trong thân thể. huyết lượng huyết lượng ☆Số máu trong thân thể.
Nghĩa
Việt
- Cihui ố máu trong thân thể. huyết lượng huyết lượng ☆Số máu trong thân thể.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 全身血液的總量。人體的血量約占體重的十三分之一。如一個六十五公斤的人,約有五公斤的血量。
Eng
- Cihui 血量 iěliàng ►See xuèliàng