血防
huyết phòng
Hán Việt: huyết phòng · Pinyin: xuè fáng
Tổng quan
phòng và chữa bệnh trùng hút máu。對血吸蟲病的防治。
Nghĩa
Việt
- Cihui phòng và chữa bệnh trùng hút máu。對血吸蟲病的防治。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对血吸虫病的防治。
- Tân Hoa Tự Điển 1.对血吸虫病的防治。
Eng
- Cihui 血防 uèfáng* n. prevention (and cure) of snail fever