衄血

nǜ xuè nục huyết

Hán Việt: nục huyết · Pinyin: nǜ xuè

Tổng quan

ệnh chảy máu cam ở mũi. nục huyết nục huyết ☆Bệnh chảy máu cam ở mũi.

Cấu tạo: (nục) + (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ệnh chảy máu cam ở mũi. nục huyết nục huyết ☆Bệnh chảy máu cam ở mũi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼻孔出血。亦泛指出血。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.鼻孔出血。亦泛指出血。

Eng

  • Cihui 衄血 ǜxuè <med.> n. nosebleed ◆v.o. bleed from the five sense organs or subcutaneous tissue