行东
hành đông
Hán Việt: hành đông · Pinyin: xíng dōng
Tổng quan
nghiệp chủ; chủ hãng
商行、作坊的业主。
店主人。如:「本店行東家有喜事,暫停營業一天。」《官場現形記》第八回:「仇五科道:『這個是子翁同我們敝行東打的合同,將來銀子付清,是要重新寫過的。』陶子堯方才放心。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chủ phường: nghiệp chủ/chủ hãng
- Tần suất từ nghiệp chủ; chủ hãng
- Biên soạn owner (of a mill/etc.)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 商行、作坊的业主。
Eng
- Cihui 行東 ángdōng n. owner (of a mill/etc.)
- Tần suất từ n. owner (of a mill/etc.)