行乞

xíng qǐ hành khất

Hán Việt: hành khất · Pinyin: xíng qǐ

Tổng quan

ăn xin | xin bố thí i ăn xin từ nơi này sang nơi khác. hành khất hành khất ☆Đi ăn xin từ nơi này sang nơi khác. hạnh khất (術語)比丘行乞食也。又云托鉢、行鉢。十二頭陀行之一。遺教經曰:「何況入道之人,為解脫故,自降其身,而行乞耶?」維摩經弟子品曰:「住平等法,應次行乞食。」☸

Cấu tạo: (hành) + (khất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn xin | xin bố thí i ăn xin từ nơi này sang nơi khác. hành khất hành khất ☆Đi ăn xin từ nơi này sang nơi khác. hạnh khất (術語)比丘行乞食也。又云托鉢、行鉢。十二頭陀行之一。遺教經曰:「何況入道之人,為解脫故,自降其身,而行乞耶?」維摩經弟子品曰:「住平等法,應次行乞食。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向人乞討。《管子.輕重己》:「食如言而勿遺,多者為功,寡者為罪,是以路無行乞者也。路有行乞者,則相之罪也。」《呂氏春秋.慎大覽.報更》:「臣宦於絳,歸而糧絕,羞行乞而憎自取,故主於此。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乞讨; 佛教语。谓僧人托钵以求布施。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.乞讨。 2.佛教语。谓僧人托钵以求布施。

Eng

  • CC-CEDICT to beg|to ask for alms
  • Cihui to beg; to ask for alms

ja

  • JMdict going on an alms round (for food)|going begging (for food)|going to ask for alms of food|pindacara