行乞

xíng qǐhành khất

Hán Việt: hành khất · Pinyin: xíng qǐ

Tổng quan

ăn xin; hành khất; ăn mày

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.乞讨。 2.佛教语。谓僧人托钵以求布施。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

向人乞討。《管子.輕重己》:「食如言而勿遺,多者為功,寡者為罪,是以路無行乞者也。路有行乞者,則相之罪也。」《呂氏春秋.慎大覽.報更》:「臣宦於絳,歸而糧絕,羞行乞而憎自取,故主於此。」

Cấu tạo: 行 (hành) + 乞 (khất)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đi ăn xin từ nơi này sang nơi khác.; đi lang thang ăn xin; xin xỏ, lúc nào cũng xin xỏ, đi bán hàng rong, ăn bám, ăn chực cán xoong, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vùng cán xoong (dải đất hẹp và dài thuộc một đơn vị hành chính nằm giữa hai đơn vị khác nhau) (từ lóng) ăn cắp, xoáy, nẫng, ăn xin; ăn xin , xin bố thí; ăn xin; hành khất; ăn mày; i ăn xin từ nơi này sang nơi khác.; ăn xin; ăn mày; hành khất: hành khất/ăn xin/ăn mày
  • Biên soạn v. beg (bread/alms)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向人乞討。《管子.輕重己》:「食如言而勿遺,多者為功,寡者為罪,是以路無行乞者也。路有行乞者,則相之罪也。」《呂氏春秋.慎大覽.報更》:「臣宦於絳,歸而糧絕,羞行乞而憎自取,故主於此。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.乞讨。 2.佛教语。谓僧人托钵以求布施。

Eng

  • JMdict going on an alms round (for food)
  • JMdict going begging (for food)
  • JMdict going to ask for alms of food
  • JMdict pindacara
  • Cihui to beg; to ask for alms
  • Tần suất từ v. beg (bread/alms)

Đức

  • Handedict betteln

ja

  • JMdict 行乞(ぎょうこつ)

other

  • Nguồn khác Đi ăn xin từ nơi này sang nơi khác

Từ liên quan

Gần nghĩa

行乞的 · 乞丐 · 乞人 · 乞伏 · 乞休 · 乞儿 · 乞命 · 乞和