行事

xíng shì hành sự

Hán Việt: hành sự · Pinyin: xíng shì

Tổng quan

thực hiện | xử lý | hành vi | hành động | tác phong

Cấu tạo: (hành) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực hiện | xử lý | hành vi | hành động | tác phong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行業。《儒林外史》第三回:「比如我的行事裡,都是些正經有臉面的人,又是你的長親,你怎敢在我們跟前妝大?」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.行為舉止。《史記.卷六五.孫子吳起傳.太史公曰》:「吳起兵法,世多有,故弗論,論其行事所施設者。」《紅樓夢》第六三回:「這纔是受過調教的公子行事。」 2.辦事、做事。《文選.司馬相如.封禪文》:「夫修德以錫符,奉命以行事。」《三國演義》第三回:「今朝廷無主,不就此時行事,遲則有變矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 办事;从事; 所行之事实; 出使之事;行人之事; 指行房; 往事;成事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.办事;从事。 2.所行之事实。 3.出使之事;行人之事。 4.指行房。 5.往事;成事。

Eng

  • CC-CEDICT to execute|to handle|behavior|action|conduct
  • Cihui to execute; to handle; behavior; action; conduct

ja

  • JMdict event|function