行雲

xíng yún hành vân

Hán Việt: hành vân · Pinyin: xíng yún

Tổng quan

những đám mây trôi giạt, tiêu tan thành mây khói, tiêu tan sự nghiệp, trôi đi theo gió, cuốn theo chiều gió (mây), máng ăn (ở chuồng ngựa, chuồng trâu bò), giá (để đồ đạc); giá để hành lý (trên xe lửa) ((cũng) luggage rack), (hàng không) giá bom (trên máy bay oanh tạc), (kỹ thuật) thanh răng; cơ cấu thanh răng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người gầy chỉ có da bọc xương, đổ đầy cỏ vào máng (ở chuồng…

Cấu tạo: (hành) + (vân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 流动的云; 比喻女子头发; 用巫山神女之典。语本战国楚宋玉《高唐赋序》"旦为朝云,暮为行雨。"谓神女; 用巫山神女之典。比喻所爱悦的女子; 用巫山神女之典。指男女欢会; 用巫山神女之典。比喻人行踪不定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.流动的云。 2.比喻女子头发。 3.用巫山神女之典。语本战国楚宋玉《高唐赋序》"旦为朝云,暮为行雨。"谓神女。 4.用巫山神女之典。比喻所爱悦的女子。 5.用巫山神女之典。指男女欢会。 6.用巫山神女之典。比喻人行踪不定。