行人

xíng rén hành nhân

Hán Việt: hành nhân · Pinyin: xíng rén

Tổng quan

người đi bộ | khách bộ hành | người qua đường | quan chức phụ trách sắp xếp yết kiến hoàng đế gười đi đường. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Kẻ hành nhân qua đó chạnh thương«. hành nhân hành nhân ☆Người đi đường. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Kẻ hành nhân qua đó chạnh thương«. hạnh nhân (雜語)修行佛道之人。☸

Cấu tạo: (hành) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đi bộ | khách bộ hành | người qua đường | quan chức phụ trách sắp xếp yết kiến hoàng đế gười đi đường. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Kẻ hành nhân qua đó chạnh thương«. hành nhân hành nhân ☆Người đi đường. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Kẻ hành nhân qua đó chạ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在路上走的人。唐.杜甫〈兵車行〉:「車轔轔,馬蕭蕭,行人弓箭各在腰。」《紅樓夢》第五三回:「只見這一條街上,……來往行人皆屏退不從此過。」 2.出外打仗或遠遊的人。唐.王建〈望夫石〉詩:「上頭日日風復雨,行人歸來石應語。」 3.使者的通稱。《荀子.侈靡》:「行人不可以有私。不有私,所以為內因也。」《三國演義》第二二回:「會其行人發露,瓚亦梟夷,故使鋒芒挫縮,厥圖不果。」 4.媒人。《儒林外史》第二一回:「況且一牆之隔,打開一個門就攙了過來,行人錢都可以省得的。」 5.職官名。掌朝覲聘問,接待賓客之事。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 参加同业商行的商人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.参加同业商行的商人。

Eng

  • CC-CEDICT pedestrian|traveler on foot|passer-by|official responsible for arranging audiences with the emperor
  • Cihui pedestrian; traveler on foot; passer-by; official responsible for arranging audiences with the emperor

ja

  • JMdict passer-by|traveler|traveller