行令

xíng lìng hành lệnh

Hán Việt: hành lệnh · Pinyin: xíng lìng

Tổng quan

ra lệnh | bắt ai đó uống trong trò chơi uống rượu

Cấu tạo: (hành) + (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ra lệnh | bắt ai đó uống trong trò chơi uống rượu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.發布命令。《左傳.宣公十二年》:「晉之從政者新,未能行令。」《史記.卷四一.越王句踐世家》:「君行令,臣行意。」 2.行酒令。《初刻拍案驚奇》卷二二:「是夜賓主兩個,與同王賽兒行令作樂飲酒。」《儒林外史》第五二回:「賓主七八個人,猜拳行令,大盤大碗,喫了個盡興。」也作「打令」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发布命令; 应行节令; 行酒令。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.发布命令。 2.应行节令。 3.行酒令。

Eng

  • CC-CEDICT to issue orders|to order sb to drink in a drinking game
  • Cihui to issue orders; to order sb to drink in a drinking game