行伍

háng wǔ hành ngũ

Hán Việt: hành ngũ · Pinyin: háng wǔ

Tổng quan

inh lính xếp thành dãy thẳng, có thứ tự. Chỉ quân đội. hàng ngũ hàng ngũ ☆Binh lính xếp thành dãy thẳng, có thứ tự. Chỉ quân đội. binh nghiệp; quân ngũ; lính; nghề lính; đi lính; quân đội。舊時稱軍隊的行列。泛指軍中。 投身行伍 đi vào quân ngũ 行伍出身(當兵出身)。 xuất thân là lính

Cấu tạo: (hành) + (ngũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui inh lính xếp thành dãy thẳng, có thứ tự. Chỉ quân đội. hàng ngũ hàng ngũ ☆Binh lính xếp thành dãy thẳng, có thứ tự. Chỉ quân đội. binh nghiệp; quân ngũ; lính; nghề lính; đi lính; quân đội。舊時稱軍隊的行列。泛指軍中。 投身行伍 đi vào quân ngũ 行伍出身(當兵出身)。 xuất thân là lính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊的行列,古代以五人為伍,二十五人為行。亦泛稱軍隊。《史記.卷八二.田單列傳》:「田單知士卒之可用,乃身操版插,與士卒分功,妻妾編於行伍之閒,盡散飲食饗士。」漢.賈誼〈過秦論〉:「躡足行伍之閒,俛起阡陌之中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代军队编制,二十五人为行,五人为伍◇用行伍”泛指军队行伍出身|蹑足行伍之间,而倔起阡陌之中。
  • Tân Hoa Tự Điển 旧时称军队的行列。泛指军中投身~丨~出身(当兵出身)。

Eng

  • Cihui 行伍 ángwǔ* n. <trad./mil.> the ranks