行來
hành lai
Hán Việt: hành lai · Pinyin: xíng lái
Tổng quan
đi tới
Nghĩa
Việt
- Cihui đi tới
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 往來。《後漢書.卷三一.陸康傳》:「令戶一人具弓弩以備不虞,不得行來。」《晉書.卷一一三.苻堅載記上》:「其渠帥歲終令朝獻,出入行來為之制限。」
Hán Việt: hành lai · Pinyin: xíng lái
đi tới