行侶
hành lữ
Hán Việt: hành lữ · Pinyin: xíng lǚ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 行路時的伴侶。唐.孟浩然〈夜渡湘水〉詩:「行侶時相問,潯陽何處邊?」唐.許渾〈晨裝〉詩:「帶月飯行侶,西游關塞長。」
Eng
- Cihui 行侶 xínglǚ n. traveling companions
Hán Việt: hành lữ · Pinyin: xíng lǚ