行修

xíng xiū hành tu

Hán Việt: hành tu · Pinyin: xíng xiū

Tổng quan

HÀNH TU 1. Thiền sư đời Ngũ Đại (? - ?) , tự Quang Mục, hiệu Huệ Quán, nối pháp Thiền sư Cửu Phong Đạo Kiền. Sư trụ Nam Nguyên ở Viên Châu (nay thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Giang Tây) Trung Quốc. 2. Thiền sư đời Ngũ Đại (?-950), do sư có vành tai dài, lông mày rủ xuống nên người đời gọi là “Trường Nhĩ Hòa thượng”.

Cấu tạo: (hành) + (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui HÀNH TU 1. Thiền sư đời Ngũ Đại (? - ?) , tự Quang Mục, hiệu Huệ Quán, nối pháp Thiền sư Cửu Phong Đạo Kiền. Sư trụ Nam Nguyên ở Viên Châu (nay thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Giang Tây) Trung Quốc. 2. Thiền sư đời Ngũ Đại (?-950), do sư có vành tai dài, lông mày rủ xuống nên người đ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"行修"; 品行端正。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"行修"。 2.品行端正。