行兇

xíng xiōng hành hung

Hán Việt: hành hung · Pinyin: xíng xiōng

Tổng quan

tội phạm bạo lực | thực hiện hành vi bạo lực (hành hung hoặc giết người) hành hung (chỉ hành động đánh người hoặc giết người)。指打人或殺人。 行兇作惡。 hành hung gây tội ác

Cấu tạo: (hành) + (hung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tội phạm bạo lực | thực hiện hành vi bạo lực (hành hung hoặc giết người) hành hung (chỉ hành động đánh người hoặc giết người)。指打人或殺人。 行兇作惡。 hành hung gây tội ác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傷害別人的行為。《三國演義》第六一回:「欲要傍岸,又無幫手;欲要行凶,又恐礙於道理,進退不得。」《西遊記》第二七回:「你怎麼只是行凶?把平人打死一個,又打死一個,此是何說?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"行凶"; 指打人或杀人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"行凶"。 2.指打人或杀人。

Eng

  • CC-CEDICT violent crime|to commit a violent act (assault or murder)
  • Cihui violent crime; to commit a violent act (assault or murder)