行分
hành phân
Hán Việt: hành phân · Pinyin: xíng fēn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 各種行業、店鋪。宋.吳自牧《夢粱錄.卷一三.團行》:「自和寧門權子外至觀橋下,無一家不買賣者,行分最多。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 分书而稍带行书体势的书体。
- Tân Hoa Tự Điển 1.分书而稍带行书体势的书体。