行刑
hành hình
Hán Việt: hành hình · Pinyin: xíng xíng
Tổng quan
thi hành án (tử hình) | xử tử hực hiện sự trừng phạt. hành hình hành hình ☆Thực hiện sự trừng phạt.
Nghĩa
Việt
- Cihui thi hành án (tử hình) | xử tử hực hiện sự trừng phạt. hành hình hành hình ☆Thực hiện sự trừng phạt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 執行刑罰。《國語.周語上》:「賦事行刑,必問於遺訓,而咨於故實。」《三國演義》第三二回:「臨受刑,叱行刑者:『吾主在北,不可使我面南而死!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 执行刑罚。多指执行死刑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.执行刑罚。多指执行死刑。
Eng
- CC-CEDICT to carry out a (death) sentence|execution
- Cihui to carry out a (death) sentence; execution
ja
- JMdict execution of a sentence (esp. imprisonment)