行劫
hành kiếp
Hán Việt: hành kiếp · Pinyin: xíng jié
Tổng quan
cướp giật; ăn cướp。進行搶劫。
Nghĩa
Việt
- Cihui cướp giật; ăn cướp。進行搶劫。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 搶奪。如:「這個人因累次行劫路人財物,被判以重刑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"行刼"; 进行劫掠。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"行刼"。 2.进行劫掠。
Eng
- Cihui 行劫 íngjié* v. 1. commit robbery; rob; loot