行吟
hành ngâm
Hán Việt: hành ngâm · Pinyin: xíng yín
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 步行吟詠。《楚辭.屈原.漁父》:「屈原既放,游於江潭,行吟澤畔。」《文選.劉琨.荅盧諶詩》:「負杖行吟,則百憂俱至。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"行唫"; 边走边吟咏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"行唫"。 2.边走边吟咏。
Eng
- Cihui 行吟 íngyín v. hum, chant, or sing while walking