行唐

xíng táng hành đường

Hán Việt: hành đường · Pinyin: xíng táng

Tổng quan

huyện Xingtang ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄, Hà Bắc

Cấu tạo: (hành) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Xingtang ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄, Hà Bắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.懈怠、敷衍。元.武漢臣《生金閣》第二折:「豈敢行唐,大走向庭前去問當。」元.石君寶《紫雲庭》第四折:「休得行唐,火速疾忙。」 2.植物名。茄科天仙子屬,二年生草本植物。有毒。莖高三十至一百公分,根莖粗壯。葉互生,長橢圓形,粗齒牙緣或羽狀淺裂。花單生葉腋,花冠鐘形,黃色,具紫紋。蒴果卵圓形。也稱為「莨菪」、「天仙子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迟慢; 仿徨; 搪塞; 天仙子的别名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迟慢。 2.仿徨。 3.搪塞。 4.天仙子的别名。

Eng

  • CC-CEDICT see 行唐縣|行唐县[Xing2 tang2 Xian4]
  • Cihui see 行唐縣|行唐县