行商
hành thương
Hán Việt: hành thương · Pinyin: háng shāng
Tổng quan
nhân viên kinh doanh lưu động | thương nhân lữ hành | người bán rong | người bán dạo
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân viên kinh doanh lưu động | thương nhân lữ hành | người bán rong | người bán dạo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.經商、做買賣。宋.張世南《游宦紀聞》卷八:「行商之身,南州北縣。」也作「行販」、「行賈」。 2.往來各地販售貨品的商人。唐.韓愈〈祭湘君夫人文〉:「居民行商,不來祭享。」宋.范成大〈竹下〉詩:「道逢行商問,平生幾芒屩?」也稱為「行販」、「行賈」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经营商业; 外出经营的流动商人。"坐商"的对称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.经营商业。 2.外出经营的流动商人。"坐商"的对称。
Eng
- CC-CEDICT traveling salesman|itinerant trader|hawker|peddler
- Cihui traveling salesman; itinerant trader; hawker; peddler
ja
- JMdict monger|peddling