行在
hành tại
Hán Việt: hành tại · Pinyin: xíng zài
Tổng quan
hành tại (chỗ ở tạm thời của vua lúc xuất hành)。指皇帝出行時暫住的地方。
Nghĩa
Việt
- Cihui hành tại (chỗ ở tạm thời của vua lúc xuất hành)。指皇帝出行時暫住的地方。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時帝王巡幸所居之地。《舊唐書.卷一八五.良吏傳下.呂諲傳》:「肅宗即位于靈武,諲馳赴行在。」《初刻拍案驚奇》卷二二:「僖皇行在住于成都,令孜與敬瑄相與交結,事盜國柄,人皆畏威。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即行在所”。皇帝所在的地方,本指京都◇泛指皇帝所到之处行在仅闻信。
Eng
- Cihui 行在 íngzài n. <trad.> lodging for an emperor on tour