行堂
hành đường
Hán Việt: hành đường
Tổng quan
hạnh đường (堂塔)行者之寮室也。又云選僧堂。於行者中選其可為僧者故也。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui hạnh đường (堂塔)行者之寮室也。又云選僧堂。於行者中選其可為僧者故也。☸
Eng
- Cihui 行堂 xíngtáng p.w. 1. monks' bedrooms in the temple 2. room in the temple for visiting monks