行好
hành hảo
Hán Việt: hành hảo · Pinyin: xíng hǎo
Tổng quan
làm từ thiện | làm việc tốt
Nghĩa
Việt
- Cihui làm từ thiện | làm việc tốt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发善心,做善事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.发善心,做善事。
Eng
- CC-CEDICT to be charitable; to do a good deed
- Cihui to be charitable; to do a good deed