行孝
hành hiếu
Hán Việt: hành hiếu · Pinyin: xíng xiào
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遵行孝道。《西遊記》第一回:「據你說起來,乃是一個行孝的君子,向後必有好處。」《初刻拍案驚奇》卷三三:「小人本為認親葬父行孝而來,又非是爭財競產。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遵行孝道。
- Tân Hoa Tự Điển 1.遵行孝道。