行客
hành khách
Hán Việt: hành khách · Pinyin: xíng kè
Tổng quan
khách | du khách gười đi đường, đi xa. hành khách hành khách ☆Người đi đường, đi xa.
Nghĩa
Việt
- Cihui khách | du khách gười đi đường, đi xa. hành khách hành khách ☆Người đi đường, đi xa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 旅客。唐.王維〈送沈子歸江東〉詩:「楊柳渡頭行客稀,罟師盪槳向臨圻。」《孽海花》第一六回:「誰家坐客不請行客,倒叫行客先請的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 行旅;客居; 过客;旅客; 指后到的客人。与坐客相对。
- Tân Hoa Tự Điển 1.行旅;客居。 2.过客;旅客。 3.指后到的客人。与坐客相对。
Eng
- CC-CEDICT visitor|traveler
- Cihui visitor; traveler