行宮

xíng gōng hành cung

Hán Việt: hành cung · Pinyin: xíng gōng

Tổng quan

nơi ở tạm thời của hoàng đế

Cấu tạo: (hành) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi ở tạm thời của hoàng đế
  • Cihui hành cung hành cung ☆Toà nhà xây ở xa kinh đô, để vua đi ngang thì ghé đó nghỉ ngơi. Thơ Bà Huyện Thanh quan có câu: »Trấn bắc hành cung cỏ giãi dầu«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帝王出行時的臨時住處。《文選.左思.吳都賦》:「梁岷有陟方之館,行宮之基歟。」唐.白居易〈長恨歌〉:「行宮見月傷心色,夜雨聞鈴腸斷聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指京城以外的供皇帝外出时居住的宫室皇帝行宫在碧霞元君祠东|行宫见月伤心色,夜雨闻铃肠断声。

Eng

  • CC-CEDICT temporary imperial residence
  • Cihui temporary imperial residence

ja

  • JMdict temporary lodging built to accommodate an Imperial visit