行將

xíng jiāng hành tương

Hán Việt: hành tương · Pinyin: xíng jiāng

Tổng quan

sẵn sàng bắt đầu việc gì | sắp hành động

Cấu tạo: (hành) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sẵn sàng bắt đầu việc gì | sắp hành động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即將、將要。唐.裴夷直〈水亭〉詩:「歲律行將變,君恩竟未回。」《水滸傳》第四三回:「只見五七個獵戶,都在那里收窩弓弩箭。見了李逵一身血汙,行將下嶺來,眾獵戶吃了一驚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即将;将要。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即将;将要。

Eng

  • CC-CEDICT ready to start on sth|about to act
  • Cihui ready to start on sth; about to act