行市

háng shì hành thị

Hán Việt: hành thị · Pinyin: háng shì

Tổng quan

báo giá trên thị trường

Cấu tạo: (hành) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo giá trên thị trường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.價格。《紅樓夢》第六一回:「你們深宅大院,水來伸手,飯來張口,只知雞蛋是平常物件,那裡知道外頭買賣的行市呢?」 2.意思。《兒女英雄傳》第一九回:「說列國似的說了一天,這句話起,有個反臉不回京的行市。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 市面上商品的一般价格~看好丨摸准~。

Eng

  • CC-CEDICT quotation on market price
  • Cihui quotation on market price