行师动众

hành sư động chúng

Hán Việt: hành sư động chúng

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (sư) + (động) + (chúng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指動員眾多人力,去做某事。《三國志.卷三.魏書.明帝紀》裴松之注引《魏書》曰:「行師動眾,論決大事。」也作「興師動眾」。