行年
hành niên
Hán Việt: hành niên · Pinyin: xíng nián
Tổng quan
hững năm đã đi qua. Chỉ tuổi tác. hành niên hành niên ☆Những năm đã đi qua. Chỉ tuổi tác.
Nghĩa
Việt
- Cihui hững năm đã đi qua. Chỉ tuổi tác. hành niên hành niên ☆Những năm đã đi qua. Chỉ tuổi tác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 年齡。《莊子.達生》:「行年七十,而猶有嬰兒之色。」《文選.李密.陳情表》:「行年四歲,舅奪母志。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 经历的年岁,指当时年龄; 指将到的年龄; 流年。旧时星命家所谓某人当年所行的运,亦称"小运"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.经历的年岁,指当时年龄。 2.指将到的年龄。 3.流年。旧时星命家所谓某人当年所行的运,亦称"小运"。
Eng
- Cihui 行年 íngnián n. to be at the age of | Tā ∼ sìshí He's at the age of forty.
ja
- JMdict age at one's death