行幸
hành hạnh
Hán Việt: hành hạnh · Pinyin: xíng xìng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時皇帝出行。《漢書.卷六.武帝紀》:「五年冬十月,行幸雍,祠五時。」《紅樓夢》第一七、一八回:「這是第一處行幸之處,必須聖頌方可。」 2.皇帝留宿於嬪妃的宮中。明.陳與郊《昭君出塞》:「娘娘!官家也曾行幸來麼?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代专指皇帝出行; 指皇帝留宿妃妾宫中。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代专指皇帝出行。 2.指皇帝留宿妃妾宫中。
Eng
- Cihui 行幸 íngxìng n. imperial tour away from the capital
ja
- JMdict imperial visit