行厕

hành xí

Hán Việt: hành xí

Tổng quan

hạnh xí (譬喻)身之不淨,譬如受屎之廁。金光明經四曰:「是身不堅,無所利益。可惡如賊,猶若行廁。」釋門歸敬儀曰:「或比行廁畫瓶,或擬危城坏器。」☸

Cấu tạo: (hành) + (xí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạnh xí (譬喻)身之不淨,譬如受屎之廁。金光明經四曰:「是身不堅,無所利益。可惡如賊,猶若行廁。」釋門歸敬儀曰:「或比行廁畫瓶,或擬危城坏器。」☸