行情

háng qínghành tình

Hán Việt: hành tình · Pinyin: háng qíng

Tổng quan

giá thị trường , báo giá thị trường , tình hình thị trường hiện tại

新华 · Tân Hoa Đại lục

市面上商品的一般价格。也指金融市场上利率、汇率、证券价格等的一般情况摸~丨熟悉~丨~看涨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.商品在市場上的一般交易價格。如:「年關將近,蔬果的行情不斷上漲。」 2.身價。如:「那位職業運動選手的表現優異,行情跟著看漲。」

Cấu tạo: 行 (hành) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giá thị trường
  • Cihui báo giá thị trường
  • Cihui tình hình thị trường hiện tại
  • Biên soạn 1. (market) quotations; current prices

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.商品在市場上的一般交易價格。如:「年關將近,蔬果的行情不斷上漲。」 2.身價。如:「那位職業運動選手的表現優異,行情跟著看漲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 市面上商品的一般价格。也指金融市场上利率、汇率、证券价格等的一般情况摸~丨熟悉~丨~看涨。

Eng

  • Cihui market price; quotation of market price; the current market situation

Đức

  • Handedict Marktbedingungen (S, Wirtsch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

行情看涨 · 情义 · 情书 · 情事 · 情人 · 情仇 · 情份 · 情伤