行成
hành thành
Hán Việt: hành thành · Pinyin: xíng chéng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 求和、議和。《左傳.哀公元年》:「使大夫種,因吳太宰嚭,以行成,吳子將許之。」明.梁辰魚《浣紗紀》第一○齣:「昨遣行成通幣禮,緣何還阻滯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓议和。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓议和。
Eng
- Cihui 行成 xíngchéng v.p. hold peace talks; obtain peace