行戶
hành hộ
Hán Việt: hành hộ · Pinyin: xíng hù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 商行。《文獻通考.卷二○.市糴考》:「熙寧六年,詳定行戶利害。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 妓院。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「早起時,媽兒進房賀喜,行戶中都來稱賀,還耍喫幾日喜酒。」
Hán Việt: hành hộ · Pinyin: xíng hù