行房
hành phòng
Hán Việt: hành phòng · Pinyin: xíng fáng
Tổng quan
nói giảm nói tránh cho quan hệ tình dục | ngủ với ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui nói giảm nói tránh cho quan hệ tình dục | ngủ với ai đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 性交。多指夫婦間發生性行為。《金瓶梅》第三五回:「胡說!那裡有個曲著行房的道理?」《醒世姻緣傳》第三五回:「一日,聽到一個屠戶人家兩口子正在那裡行房。他聽得高興,不覺的咳嗽了一聲。」也作「行房事」、「行床」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓男女交合。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓男女交合。
Eng
- CC-CEDICT euphemism for sexual intercourse|to go to bed with sb
- Cihui euphemism for sexual intercourse; to go to bed with sb