行拘
hành câu
Hán Việt: hành câu · Pinyin: xíng jū
Tổng quan
bắt giữ không xét xử hoặc buộc tội (tức là tạm giam hành chính) (viết tắt của 行政拘留 ) | (cũ) bắt giữ
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt giữ không xét xử hoặc buộc tội (tức là tạm giam hành chính) (viết tắt của 行政拘留 ) | (cũ) bắt giữ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拘捕、捉拿。《二刻拍案驚奇》卷三五:「縣官見他說得的確,纔叫個吏典將紙筆責了口詞,准發該房出牌行拘。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 行牌拘拿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.行牌拘拿。
Eng
- CC-CEDICT to arrest without trial or charge (i.e. administrative detention) (abbr. for 行政拘留[xing2 zheng4 ju1 liu2])|(old) to arrest
- Cihui to arrest without trial or charge (i.e. administrative detention) (abbr. for 行政拘留)/(old) to arrest