行持

xíng chí hành trì

Hán Việt: hành trì · Pinyin: xíng chí

Tổng quan

Cấu tạo: (hành) + (trì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 施展、行使。《水滸傳》第七○回:「此是公孫勝行持道法,張清看見,心慌眼暗。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「最下者行持符籙,役使鬼神。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 施用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.施用。