行教

xíng jiào hành giáo

Hán Việt: hành giáo · Pinyin: xíng jiào

Tổng quan

hực hiện các nghi lễ tín ngưỡng. hành giáo hành giáo ☆Thực hiện các nghi lễ tín ngưỡng. hạnh giáo (術語)普化道俗之教,謂之化教,偏制比丘行法之教,謂之行教。化教為經論二藏之所詮,行教為律藏之所詮也。南山戒疏一曰:「言行教者,起必因過,隨過制約。(中略)戒律一宗,局斯教矣。」☸

Cấu tạo: (hành) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hực hiện các nghi lễ tín ngưỡng. hành giáo hành giáo ☆Thực hiện các nghi lễ tín ngưỡng. hạnh giáo (術語)普化道俗之教,謂之化教,偏制比丘行法之教,謂之行教。化教為經論二藏之所詮,行教為律藏之所詮也。南山戒疏一曰:「言行教者,起必因過,隨過制約。(中略)戒律一宗,局斯教矣。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 进行教学。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.进行教学。