行文

xíng wén hành văn

Hán Việt: hành văn · Pinyin: xíng wén

Tổng quan

phong cách viết (trang trọng) | gửi công văn chính thức àm văn, viết câu văn. hành văn hành văn ☆Làm văn, viết câu văn.

Cấu tạo: (hành) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong cách viết (trang trọng) | gửi công văn chính thức àm văn, viết câu văn. hành văn hành văn ☆Làm văn, viết câu văn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.推行文治教化。《史記.五五.留侯世家》:「今陛下能偃武行文,不復用兵乎?」《漢書.卷八一.匡衡傳》:「偃武行文,將欲度唐虞之隆,絕殷周之衰也。」 2.作文。清.李漁《閒情偶寄.卷三.詞曲部.格局》:「繩墨不改,斧斤自若,而工師之奇巧出焉,行文之道,亦若是也。」 3.官廳的公文往來。《儒林外史》第一回:「時常有人傳說,朝廷行文到浙江布政司,要徵聘王冕出來做官。」《文明小史》第一回:「齊巧這年春天,正逢歲試,行文下去,各學教官傳齊廩生,攜帶門斗,知會了文武童生,齊向府中進發。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.修明文教。 2.组织文字,表达意思。 3.见"行文书"。

Eng

  • CC-CEDICT writing style (formal)|to send an official written communication
  • Cihui writing style (formal); to send an official written communication

ja

  • JMdict writing (style)