行旅

xíng lǚ hành lữ

Hán Việt: hành lữ · Pinyin: xíng lǚ

Tổng quan

lữ khách | người lang thang | kẻ phiêu bạt | kẻ không ổn định i xa. Cũng nói là Lữ hành. hành lữ hành lữ ☆Đi xa. Cũng nói là Lữ hành.

Cấu tạo: (hành) + (lữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lữ khách | người lang thang | kẻ phiêu bạt | kẻ không ổn định i xa. Cũng nói là Lữ hành. hành lữ hành lữ ☆Đi xa. Cũng nói là Lữ hành.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.旅客。《孟子.梁惠王上》:「商賈皆欲藏於王之市,行旅皆欲出於王之塗。」晉.左思〈魏都賦〉:「斑白不提,行旅讓衢。」 2.旅途。南朝宋.謝瞻〈答靈運詩〉:「歎彼行旅艱,深茲眷言情。」 3.出遊、旅行。晉.干寶〈晉紀總論〉:「行旅草舍,外閭不閉。」《五代史平話.梁史.卷上》:「行旅出數千里之外,不要齎帶糧草。」 4.行李。《喻世明言.卷五.窮馬周遭際賣䭔媼》:「店主王公迎接了,慌忙指派房頭,堆放行旅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旅客; 出行;旅行; 即行李。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旅客。 2.出行;旅行。 3.即行李。

Eng

  • CC-CEDICT traveler|wanderer|vagabond|rolling stone
  • Cihui traveler; wanderer; vagabond; rolling stone

ja

  • JMdict traveling|travelling|traveler|traveller